我要一杯珍珠奶茶,半糖少冰。
Wǒ yào yī bēi zhēnzhū nǎichá
"Tôi muốn một ly trà sữa trân châu, nửa đường ít đá."
內用還是外帶?
Nèiyòng háishì wàidài?
"Ăn tại đây hay mang về?"
請問捷運站在哪裡?
Qǐngwèn jiéyùnzhàn zài nǎlǐ?
"Cho hỏi trạm tàu điện ngầm ở đâu?"
我想買一張悠遊卡。
Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng yōuyóukǎ
"Tôi muốn mua một thẻ EasyCard."
請問這附近有便利商店嗎?
Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu biànlì shāngdiàn ma?
"Cho hỏi gần đây có cửa hàng tiện lợi không?"
這個多少錢?
Zhège duōshǎo qián?
"Cái này bao nhiêu tiền?"
可以便宜一點嗎?
Kěyǐ piányí yīdiǎn ma?
"Có thể rẻ hơn một chút không?"
我不需要塑膠袋。
Wǒ bù xūyào sùjiāodài
"Tôi không cần túi nilon."
老師好,我想請假。
Lǎoshī hǎo, wǒ xiǎng qǐngjià
"Chào thầy/cô, em muốn xin nghỉ phép."
這張表格要怎麼填?
Zhè zhāng biǎogé yào zěnme tián?
"Tờ mẫu này điền như thế nào?"
請問這台公車有到育達大學嗎?
Qǐngwèn zhè tái gōngchē yǒu dào Yùdá dàxué ma?
"Cho hỏi xe buýt này có đến đại học Dục Đạt không?"
我想辦手機門號。
Wǒ xiǎng bàn shǒujī ménhào
"Tôi muốn làm số điện thoại di động."
我不吃牛肉。
Wǒ bù chī niúròu
"Tôi không ăn thịt bò."
可以用悠遊卡付錢嗎?
Kěyǐ yòng yōuyóukǎ fùqián ma?
"Có thể dùng thẻ EasyCard để trả tiền không?"
請問辦公室在哪裡?
Qǐngwèn bàngōngshì zài nǎlǐ?
"Cho hỏi văn phòng ở đâu?"
請問圖書館怎麼走?
Qǐngwèn túshūguǎn zěnme zǒu?
"Cho hỏi thư viện đi như thế nào?"
我想借這本書。
Wǒ xiǎng jiè zhè běn shū
"Em muốn mượn quyển sách này."
哪裡有提款機(ATM)?
Nǎlǐ yǒu tíkuǎnjī?
"Ở đâu có máy rút tiền tự động (ATM)?"
我頭很痛,想看醫生。
Wǒ tóu hěn tòng, xiǎng kàn yīshēng
"Tôi rất đau đầu, muốn đi khám bác sĩ."
我感冒了,一直流鼻涕。
Wǒ gǎnmàole, yīzhí liú bítì
"Tôi bị cảm rồi, cứ bị chảy nước mũi hoài."
請問這裡的 Wi-Fi 密碼是什麼?
Qǐngwèn zhèlǐ de Wi-Fi mìmǎ shì shénme?
"Cho hỏi mật khẩu Wi-Fi ở đây là gì?"
請問公車還要多久才會到?
Qǐngwèn gōngchē hái yào duōjiǔ cái huì dào?
"Cho hỏi xe buýt còn bao lâu nữa mới đến?"
我要一個排骨便當。
Wǒ yào yīgè páigǔ biàndāng
"Tôi muốn một hộp cơm sườn."
請問有菜單嗎?
Qǐngwèn yǒu càidān ma?
"Cho hỏi có thực đơn không?"
我想買一張手機預付卡。
Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng shǒujī yùfùkǎ
"Tôi muốn mua một thẻ điện thoại trả trước."
請問這台車有去台北嗎?
Qǐngwèn zhè tái chē yǒu qù Táiběi ma?
"Cho hỏi xe này có đi Đài Bắc không?"
請問這附近有藥局嗎?
Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu yàojú ma?
"Cho hỏi gần đây có hiệu thuốc không?"
請問這附近有夜市嗎?
Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu yèshì ma?
"Cho hỏi gần đây có chợ đêm không?"
我想換錢,哪裡有銀行?
Wǒ xiǎng huànqián, nǎlǐ yǒu yínháng?
"Tôi muốn đổi tiền, ở đâu có ngân hàng?"
請問垃圾車幾點會來?
Qǐngwèn lājīchē jǐ diǎn huì lái?
"Cho hỏi xe rác mấy giờ sẽ đến?"
我的學生證丟了,怎麼辦?
Wǒ de xuéshengzhèng diūle
"Thẻ sinh viên của em bị mất rồi, phải làm sao ạ?"
我想參加社團活動。
Wǒ xiǎng cānjiā shètuán huódòng
"Em muốn tham gia hoạt động câu lạc bộ."
這學期的學費是多少?
Zhè xuéqī de xuéfèi shì duōshǎo?
"Học phí học kỳ này là bao nhiêu?"
請問下週有考試嗎?
Qǐngwèn xiàzhōu yǒu kǎoshì ma?
"Cho hỏi tuần sau có thi không?"
我聽不懂老師說的話。
Wǒ tīng bù dǒng lǎoshī shuō de huà
"Em không hiểu những gì thầy cô nói."
我想申請獎學金。
Wǒ xiǎng shēnqǐng jiǎngxuéjīn
"Em muốn nộp đơn xin học bổng."
宿舍的熱水壞了。
Sùshè de rèshuǐ huàile
"Nước nóng trong ký túc xá bị hỏng rồi."
請問哪裡可以影印?
Qǐngwèn nǎlǐ kěyǐ yǐngyìn?
"Cho hỏi ở đâu có thể photocopy?"
我要補辦學生證。
Wǒ yào bǔbàn xuéshengzhèng
"Em muốn làm lại thẻ sinh viên."
這題數學我不會做。
Zhè tí shùxué wǒ bù huì zuò
"Bài toán này em không biết làm."
我要開戶。
Wǒ yào kāihù
"Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng."
我想匯款回越南。
Wǒ xiǎng huìkuǎn huí Yuènán
"Tôi muốn chuyển tiền về Việt Nam."
我的提款卡密碼忘了。
Wǒ de tíkuǎnkǎ mìmǎ wàngle
"Tôi quên mật khẩu thẻ rút tiền rồi."
我要存錢。
Wǒ yào cúnqián
"Tôi muốn gửi tiền vào tài khoản."
我要領錢。
Wǒ yào lǐngqián
"Tôi muốn rút tiền."
請問有打工的機會嗎?
Qǐngwèn yǒu dǎgōng de jīhuì ma?
"Cho hỏi có cơ hội làm thêm không ạ?"
我要辦理工作許可證。
Wǒ yào bànlǐ gōngzuò xǔkězhèng
"Em muốn làm giấy phép lao động."
我的時薪是多少錢?
Wǒ de shíxīn shì duōshǎo qián?
"Lương theo giờ của em là bao nhiêu tiền?"
我今天想請病假。
Wǒ jīntiān xiǎng qǐng bìngjià
"Hôm nay tôi muốn xin nghỉ ốm."
我要領薪水了。
Wǒ yào lǐng xīnshuǐle
"Tôi sắp được nhận lương rồi."
我想在學校附近租房子。
Wǒ xiǎng zài xuéxiào fùjìn zū fángzi
"Em muốn thuê nhà ở gần trường."
每個月房租是多少錢?
Měi gè yuè fángzū shì duōshǎo qián?
"Tiền thuê nhà mỗi tháng là bao nhiêu?"
押金要付幾個月?
Yājīn yào fù jǐ gè yuè?
"Tiền đặt cọc phải trả mấy tháng?"
水電費怎麼計算?
Shuǐdiànfèi zěnme jìsuàn?
"Tiền điện nước tính như thế nào?"
這裡可以煮東西嗎?
Zhèlǐ kěyǐ zhǔ dōngxi ma?
"Ở đây có thể nấu ăn không?"
房間有網路和冷氣嗎?
Fángjiān yǒu wǎnglù hàn lěngqì ma?
"Phòng có internet và điều hòa không?"
我想買棉被和枕頭。
Wǒ xiǎng mǎi miánbèi hàn zhěntóu
"Em muốn mua chăn và gối."
哪裡可以倒垃圾?
Nǎlǐ kěyǐ dào lājī?
"Đổ rác ở đâu ạ?"
這附近有全聯或家樂福嗎?
Zhè fùjìn yǒu Quánlián huò Jiālèfú ma?
"Gần đây có siêu thị PX Mart hay Carrefour không?"
我要去郵局領包裹。
Wǒ yào qù yóujú lǐng bāoguǒ
"Tôi muốn đi bưu điện nhận bưu kiện."
我的居留證快要過期了。
Wǒ de jūliúzhèng kuàiyào guòqīle
"Thẻ cư trú của em sắp hết hạn rồi."
請問移民署在哪裡?
Qǐngwèn Yímínshǔ zài nǎlǐ?
"Cho hỏi Cục Di dân ở đâu?"
辦居留證需要什麼資料?
Bàn jūliúzhèng xūyào shénme zīliào?
"Làm thẻ cư trú cần những giấy tờ gì?"
我想申請更換工作許可證。
Wǒ xiǎng shēnqǐng gēnghuàn gōngzuò xǔkězhèng
"Em muốn xin đổi giấy phép lao động."
在台灣騎機車要駕照嗎?
Zài Táiwān qí jīchē yào jiàzhào ma?
"Ở Đài Loan lái xe máy có cần bằng lái không?"
救命!有人受傷了。
Jiùmìng! Yǒurén shòushāngle
"Cứu với! Có người bị thương rồi."
我的錢包被偷了。
Wǒ de qiánbāo bèi tōule
"Ví tiền của tôi bị trộm rồi."
我要報警,電話是 110。
Wǒ yào bàojǐng
"Tôi muốn báo cảnh sát, điện thoại là 110."
失火了!快點叫消防車。
Shīhuǒle! Kuài diǎn jiào xiāofángchē
"Cháy rồi! Mau gọi xe cứu hỏa (119)."
我不小心迷路了。
Wǒ bù xiǎoxīn mílùle
"Tôi vô tình bị lạc đường rồi."
這道菜會辣嗎?
Zhè dào cài huì là ma?
"Món này có cay không?"
我不加香菜。
Wǒ bù jiā xiāngcài
"Tôi không cho rau mùi (ngò rí)."
我要滷肉飯和大腸蚵仔麵線。
Wǒ yào lǔròufàn hàn dàcháng ézǐ miànxiàn
"Tôi muốn cơm thịt kho và mì tuyến hàu lòng lợn."
請問有素食嗎?
Qǐngwèn yǒu sùshí ma?
"Cho hỏi có món chay không?"
可以給我一張統一發票嗎?
Kěyǐ gěi wǒ fāpiào ma?
"Có thể cho tôi hóa đơn không?"
請問現在有打折嗎?
Qǐngwèn xiànzài yǒu dǎzhé ma?
"Cho hỏi bây giờ có giảm giá không?"
買二送一嗎?
Mǎi èr sòng yī ma?
"Mua hai tặng một phải không?"
這雙鞋子可以試穿嗎?
Zhè shuāng xiézi kěyǐ shìchuān ma?
"Đôi giày này có thể thử không?"
這件衣服太大了,有小號的嗎?
Zhè jiàn yīfú tài dàle
"Cái áo này to quá, có size nhỏ hơn không?"
我想退貨。
Wǒ xiǎng tuìhuò
"Tôi muốn trả lại hàng."
導師辦公室在哪裡?
Dǎoshī bàngōngshì zài nǎlǐ?
"Văn phòng giáo viên chủ nhiệm ở đâu?"
這門課要怎麼選?
Zhè mén kè yào zěnme xuǎn?
"Môn học này phải đăng ký như thế nào?"
我想參加中文歌唱比賽。
Wǒ xiǎng cānjiā gēchàng bǐsài
"Em muốn tham gia cuộc thi hát tiếng Trung."
請問成績單什麼時候出來?
Qǐngwèn chéngjīdān shénme shíhou chūlái?
"Cho hỏi khi nào có bảng điểm?"
我需要辦理離校手續。
Wǒ xūyào bànlǐ líxiào shǒuxù
"Em cần làm thủ tục ra trường."
我要去便利商店繳卡費。
Wǒ yào qù chāoshāng jiǎo kǎfèi
"Tôi ra cửa hàng tiện lợi nộp tiền thẻ."
我想剪頭髮,這附近有理髮店嗎?
Wǒ xiǎng jiǎn tóufa
"Tôi muốn cắt tóc, gần đây có tiệm cắt tóc không?"
這張悠遊卡壞了,不能用。
Zhè zhāng yōuyóukǎ huàile
"Thẻ EasyCard này hỏng rồi, không dùng được."
請問這附近有公園嗎?
Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu gōngyuán ma?
"Cho hỏi gần đây có công viên không?"
我想辦電信公司的吃到飽方案。
Wǒ xiǎng bàn chīdàobǎo fāng'àn
"Tôi muốn đăng ký gói cước mạng không giới hạn."
老闆,請問什麼時候領薪水?
Lǎobǎn, qǐngwèn shénme shíhou lǐng xīnshuǐ?
"Chủ quán ơi, cho hỏi khi nào nhận lương ạ?"
我今天身體不舒服,想請假。
Wǒ jīntiān shēntǐ bù shūfú
"Hôm nay trong người không khỏe, tôi muốn xin nghỉ."
這件事要怎麼做?請教教我。
Zhè jiàn shì yào zěnme zuò?
"Việc này làm như thế nào? Xin hãy dạy tôi."
下班了,大家辛苦了!
Xià bān le, dàjiā xīnkǔle!
"Tan làm rồi, mọi người vất vả rồi!"
請問有工作合約嗎?
Qǐngwèn yǒu gōngzuò héyuē ma?
"Cho hỏi có hợp đồng lao động không?"
我覺得喉嚨痛,有點發燒。
Wǒ juéde hóulóng tòng
"Tôi thấy đau họng, hơi sốt."
醫生,我對這種藥過敏。
Yīshēng, wǒ duì zhèzhǒng yào guòmǐn
"Bác sĩ, tôi bị dị ứng with loại thuốc này."
這藥要怎麼吃?一天幾次?
Zhè yào yào zěnme chī?
"Thuốc này uống như thế nào? Một ngày mấy lần?"
我要掛號看中醫。
Wǒ yào guàhào kàn zhōngyī
"Tôi muốn lấy số khám đông y."
請問健保卡要怎麼申請?
Qǐngwèn jiànbǎokǎ yào zěnme shēnqǐng?
"Cho hỏi làm thế nào để xin thẻ bảo hiểm y tế?"
我想去KTV唱歌。
Wǒ xiǎng qù KTV chànggē
"Tôi muốn đi hát KTV."
請問育達科技大學的校門口在哪?
Qǐngwèn Yùdá kējì dàxué de xiàoménkǒu zài nǎ?
"Cho hỏi cổng trường đại học Dục Đạt ở đâu?"
苗栗的客家菜很有名。
Miáolì de Kèjiācài hěn yǒumíng
"Món ăn Khách Gia ở Miêu Lật rất nổi tiếng."
我要去高鐵苗栗站。
Wǒ yào qù gāotiě Miáolì zhàn
"Tôi muốn đến ga tàu cao tốc Miêu Lật."
這附近的氣候很悶熱。
Zhè fùjìn de qìhòu hěn mēnrè
"Khí hậu vùng này rất oi bức."
我喜歡吃鹹酥雞。
Wǒ xǐhuān chī xiánsūjī
"Tôi thích ăn gà rán muối tiêu."
請問附近有自助洗衣店嗎?
Qǐngwèn fùjìn yǒu zìzhù xǐyīdiàn ma?
"Cho hỏi gần đây có tiệm giặt tự động không?"
很高興認識你!
Hěn gāoxìng rènshi nǐ!
"Rất vui được làm quen với bạn!"
你有 LINE 或臉書嗎?
Nǐ v yǒu LINE huò liǎnshū ma?
"Bạn có LINE hay Facebook không?"
週末一起出去玩吧!
Zhōumò yīqǐ chūqù wán ba!
"Cuối tuần cùng đi chơi đi!"
請問哪裡可以買到越南食品?
Qǐngwèn nǎlǐ kěyǐ mǎi dào Yuènán shípǐn?
"Cho hỏi ở đâu mua được thực phẩm Việt Nam?"
我牙齒痛,想看牙醫。
Wǒ yáchǐ tòng, xiǎng kàn yáyī
"Tôi bị đau răng, muốn đi khám nha sĩ."
我要一杯拿鐵,不加糖。
Wǒ yào yī bēi nátiě, bù jiātáng
"Cho tôi một ly latte, không đường."
這班火車有停靠造橋站嗎?
Zhè bān huǒchē yǒu tíngkào Zàoqiáo zhàn ma?
"Chuyến tàu này có dừng ở ga Tạo Kiều không?"
我想叫計程車。
Wǒ xiǎng jiào jìchéngchē
"Tôi muốn gọi xe taxi."
明天天氣怎麼樣?
Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?
"Thời tiết ngày mai thế nào?"
聽說下週有颱風要來。
Tīngshuō xiàzhōu yǒu táifēng yào lái
"Nghe nói tuần sau có bão về."
哪裡有圖書館可以讀書?
Nǎlǐ yǒu túshūguǎn kěyǐ dúshū?
"Ở đâu có thư viện để học bài?"
我要去學務處申請文件。
Wǒ yào qù xuéwùchù shēnqǐng wénjiàn
"Em ra phòng công tác sinh viên xin giấy tờ."
教務處在哪一棟樓?
Jiàowùchù zài nǎ yī dòng lóu?
"Phòng giáo vụ ở tòa nhà nào ạ?"
這學期有什麼有趣的課程?
Zhè xuéqī yǒu shénme yǒuqù de kèchéng?
"Học kỳ này có môn học nào thú vị không?"
我想找校長拍照。
Wǒ xiǎng zhǎo xiàozhǎng pāizhào
"Em muốn tìm Hiệu trưởng để chụp ảnh."
工作證過期會被罰款嗎?
Gōngzuòzhèng guòqī huì bèi fákuǎn ma?
"Giấy phép lao động hết hạn có bị phạt không?"
請問這台飲水機有熱水嗎?
Qǐngwèn zhè tái yǐnshuǐjī yǒu rèshuǐ ma?
"Cho hỏi máy lọc nước này có nước nóng không?"
廁所在哪裡?
Cèsuǒ zài nǎlǐ?
"Nhà vệ sinh ở đâu ạ?"
這家店的牛肉麵很好吃。
Zhè jiā diàn de niúròumiàn hěn hǎochī
"Mì bò của quán này rất ngon."
可以幫我加熱嗎?
Kěyǐ bāng wǒ jiārè ma?
"Có thể hâm nóng giúp tôi không?"
我想買口罩。
Wǒ xiǎng mǎi kǒuzhào
"Tôi muốn mua khẩu trang."
請問操場在哪裡?
Qǐngwèn cāochǎng zài nǎlǐ?
"Cho hỏi sân vận động ở đâu?"
我想報名校運會的跑步比賽。
Wǒ xiǎng bàomíng xiàoyùnhuì
"Em muốn đăng ký thi chạy trong hội thao trường."
今天好像會下雨,要記得帶傘。
Jīntiān hǎoxiàng huì xiàyǔ
"Hôm nay hình như sẽ mưa, nhớ mang theo ô."
我想去苗栗老街走走。
Wǒ xiǎng qù Miáolì lǎojiē zǒuzǒu
"Tôi muốn đi dạo phố cổ Miêu Lật."
祝你生日快樂!
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
"Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!"
你可以教我說中文嗎?
Nǐ kěyǐ jiāo wǒ shuō Zhōngwén ma?
"Bạn có thể dạy tôi nói tiếng Trung không?"
我也會教你說越南話。
Wǒ yě huì jiāo nǐ shuō Yuènánhuà
"Tôi cũng sẽ dạy bạn nói tiếng Việt."
如果遇到法律問題,可以找誰幫忙?
Rúguǒ yùdào fǎlǜ wèntí
"Nếu gặp vấn đề pháp lý, có thể nhờ ai giúp đỡ?"
這件衣服多少錢?有其他顏色嗎?
Zhè jiàn yīfú duōshǎo qián?
"Cái áo này bao nhiêu tiền? Có màu khác không?"
這雙鞋太小了,我穿不下。
Zhè shuāng xié tài xiǎole
"Đôi giày này nhỏ quá, tôi đi không vừa."
高鐵票可以在便利商店買嗎?
Gāotiěpiào kěyǐ zài chāoshāng mǎi ma?
"Vé tàu cao tốc có thể mua ở cửa hàng tiện lợi không?"
我需要買一張火車票去台中。
Wǒ xūyào mǎi yī zhāng huǒchēpiào
"Tôi cần mua một vé tàu đi Đài Trung."
請問學校的餐廳幾點開始營業?
Qǐngwèn xuéxiào cāntīng jǐ diǎn yíngyè?
"Cho hỏi căn tin trường mấy giờ bắt đầu bán?"
我想在校園裡找一份工讀的工作。
Wǒ xiǎng zài xiàoyuán lǐ zhǎo gōngdú
"Em muốn tìm một công việc làm thêm ngay trong trường."
這堂課的教室在哪一間?
Zhè táng kè de jiàoshì zài nǎ yī jiān?
"Phòng học của tiết này ở đâu ạ?"
請問這附近有電影院嗎?
Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu diànyǐngyuàn ma?
"Cho hỏi gần đây có rạp chiếu phim không?"
我要點一份炸雞排。
Wǒ yàodiǎn yī fèn zhájīpái
"Tôi muốn đặt một phần gà rán miếng lớn."
這裡可以刷卡還是只能付現金?
Zhèlǐ kěyǐ shuākǎ ma?
"Ở đây có thể quẹt thẻ hay chỉ trả tiền mặt?"
我想買一支雨傘。
Wǒ xiǎng mǎi yī zhī yǔsǎn
"Tôi muốn mua một cây ô."
下週有全校大掃除,大家要參加。
Xiàzhōu yǒu quánxiào dàsǎochú
"Tuần sau có tổng vệ sinh toàn trường, mọi người phải tham gia."
護照遺失了要怎麼補辦?
Hùzhào yíshīle zěnme bǔbàn?
"Mất hộ chiếu thì phải làm lại như thế nào?"
謝謝你的幫忙,辛苦了!
Xièxie nǐ de bāngmáng
"Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, bạn vất vả rồi!"
這附近的治安好嗎?
Zhè fùjìn de zhì'ān hǎo ma?
"An ninh khu này có tốt không ạ?"
我想買一個行動電源。
Wǒ xiǎng mǎi yīgè xíngdòng diànyuán
"Tôi muốn mua một cái sạc dự phòng."
哪裡有文具店?
Nǎlǐ yǒu wénjùdiàn?
"Ở đâu có tiệm văn phòng phẩm?"
我的手機螢幕裂開了,哪裡可以修?
Wǒ de shǒujī yíngmù lièkāile
"Màn hình điện thoại của tôi bị nứt rồi, sửa ở đâu được nhỉ?"
我想去苗栗火車站。
Wǒ xiǎng qù Miáolì huǒchēzhàn
"Tôi muốn đi đến ga tàu hỏa Miêu Lật."
請問這附近有健身房嗎?
Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu jiànshēnfáng ma?
"Cho hỏi gần đây có phòng tập gym không?"
你可以幫我拍張照嗎?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ pāizhāngzhào ma?
"Bạn có thể chụp giúp tôi một kiểu ảnh không?"
我們拍張合照吧!
Wǒmen pāizhāng hézhào ba!
"Chúng mình cùng chụp ảnh chung nhé!"
這家超市幾點打烊?
Zhè jiā chāoshì jǐ diǎn dǎyáng?
"Siêu thị này mấy giờ đóng cửa?"
我想買當地的特產送朋友。
Wǒ xiǎng mǎi tèchǎn sòng péngyǒu
"Tôi muốn mua đặc sản địa phương tặng bạn bè."
老闆,這件工作我做完了。
Lǎobǎn, zhè jiàn gōngzuò wǒ zuòwánle
"Chủ quán ơi, việc này tôi làm xong rồi ạ."
請問這裡有勞保和健保嗎?
Qǐngwèn zhèlǐ yǒu láobǎo hàn jiànbǎo ma?
"Cho hỏi ở đây có bảo hiểm lao động và bảo hiểm y tế không?"
我需要領薪資單。
Wǒ xūyào lǐng xīnzīdān
"Tôi cần nhận phiếu lương."
下個月我想調整排班。
Xià gè yuè wǒ xiǎng tiáozhěng páibān
"Tháng sau em muốn điều chỉnh lịch làm việc."
我換了住址,要報備嗎?
Wǒ huànle zhùzhǐ
"Tôi thay đổi địa chỉ, có phải khai báo không?"
請問遺失護照要先去警察局嗎?
Qǐngwèn yíshī hùzhào
"Cho hỏi mất hộ chiếu có phải ra đồn cảnh sát trước không?"
哪裡有賣郵票?
Nǎlǐ yǒu mài yóupiào?
"Ở đâu có bán tem nhỉ?"
我要寄掛號信回越南。
Wǒ yào jì guàhàoxìn huí Yuènán
"Tôi muốn gửi thư bảo đảm về Việt Nam."
這包裹幾天會到?
Zhè bāoguǒ jǐ tiān huì dào?
"Bưu kiện này mấy ngày thì tới nơi?"
我要點一份炸豆腐和甜不辣。
Wǒ yào zhà dòufu hàn tiánbùlà
"Tôi muốn một phần đậu phụ rán và chả cá."
期末考考完了,好輕鬆!
Qīmòkǎo kǎowánle, hǎo qīngsōng!
"Thi xong kỳ thi cuối kỳ rồi, thật nhẹ nhõm!"
恭喜你畢業了!
Gōngxǐ nǐ bìyèle!
"Chúc mừng bạn đã tốt nghiệp!"
我要參加校園博覽會。
Wǒ yào cānjiā xiàoyuán bólǎnhuì
"Em tham gia hội chợ triển lãm trong trường."
這家早點店的飯糰很好吃。
Zhè jiā zǎodiǎndiàn de fàntuán hěn hǎochī
"Cơm nắm của quán ăn sáng này rất ngon."
我想去逛大創(Daiso)。
Wǒ xiǎng qù guàng Dàchuàng
"Tôi muốn đi dạo cửa hàng Daiso."
請問這附近有屈臣氏嗎?
Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu Qūchénshì ma?
"Cho hỏi gần đây có Watsons không?"
我想買這瓶化妝水。
Wǒ xiǎng mǎi zhè píng huàzhuāngshuǐ
"Tôi muốn mua chai nước hoa hồng này."
我有過敏性鼻炎。
Wǒ yǒu guòmǐnxìng bíyán
"Tôi bị viêm mũi dị ứng."
我皮膚過敏,很癢。
Wǒ pífū guòmǐn, hěn yǎng
"Da tôi bị dị ứng, rất ngứa."
這藥膏要怎麼擦?
Zhè yàogāo yào zěnme cā?
"Thuốc mỡ này bôi như thế nào?"
今天天氣很濕冷。
Jīntiān tiānqì hěn shīlěng
"Thời tiết hôm nay rất ẩm và lạnh."
除濕機要開著嗎?
Chúshījī yào kāizhe ma?
"Có phải bật máy hút ẩm không?"
我想要洗衣服,有烘衣機嗎?
Wǒ xiǎng xǐ yīfu, yǒu hōngyījī ma?
"Tôi muốn giặt quần áo, có máy sấy không?"
洗衣粉用完了,要去買。
Xǐyīfěn yòngwánle
"Bột giặt dùng hết rồi, phải đi mua thôi."
請問客運站怎麼走?
Qǐngwèn kèyùnzhàn zěnme zǒu?
"Cho hỏi bến xe khách đi như thế nào?"
我要買一張去新竹的票。
Wǒ yào mǎi yī zhāng qù Xīnzhú de piào
"Tôi muốn mua một vé đi Tân Trúc."
車票多少錢?
Chēpiào duōshǎo qián?
"Vé xe bao nhiêu tiền ạ?"
請問這班車還有位置嗎?
Qǐngwèn zhè bān chē hái yǒu wèizhi ma?
"Cho hỏi chuyến xe này còn chỗ không?"
我今天不舒服,沒辦法去上課。
Wǒ jīntiān bù shūfú
"Hôm nay em không khỏe nên không thể đi học."
我要去系辦找系秘。
Wǒ yào qù xìbàn zhǎo xìmì
"Em ra văn phòng khoa tìm thư ký khoa."
這裡的環境很整潔。
Zhèlǐ de huánjìng hěn zhěngjié
"Môi trường ở đây rất sạch sẽ."
大家要一起愛護校園環境。
Dàjiā yào yīqǐ àihù xiàoyuán huánjìng
"Mọi người cùng nhau giữ gìn môi trường trường học nhé."
我想去誠品書店看書。
Wǒ xiǎng qù Chéngpǐn shūdiàn kànshū
"Tôi muốn đi nhà sách Eslite đọc sách."
請問這附近有五金行嗎?
Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu wǔjīnháng ma?
"Cho hỏi gần đây có cửa hàng kim khí không?"
辛苦了!謝謝你的幫忙。
Xīnkǔle! Xièxie nǐ de bāngmáng
"Bạn vất vả rồi! Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn."
下次換我請你吃飯。
Xià cì huàn wǒ qǐng nǐ chīfàn
"Lần sau đến lượt tôi mời bạn đi ăn cơm nhé."
今天天氣真好,適合出去玩。
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo
"Thời tiết hôm nay thật tốt, thích hợp đi chơi."
我要一杯青草茶,去冰。
Wǒ yào yī bēi qīngcǎochá, qùbīng
"Cho tôi một ly trà thảo mộc, không đá."
這家店的小籠包很有名。
Zhè jiā diàn de xiǎolóngbāo hěn yǒumíng
"Tiểu long bao của quán này very nổi tiếng."
我要去剪頭髮,請問哪家理髮店好?
Wǒ yào qù jiǎn tóufa
"Tôi đi cắt tóc đây, cho hỏi tiệm cắt tóc nào tốt ạ?"
育達科大的風景很優美。
Yùdá kēdà de fēngjǐng hěn yōuměi
"Phong cảnh đại học Dục Đạt rất ưu mỹ."
我想參加苗栗的文化節活動。
Wǒ xiǎng cānjiā Miáolì de wénhuàjié
"Em muốn tham gia hoạt động lễ hội văn hóa Miêu Lật."
這學期我要修三十個學分。
Zhè xuéqī wǒ yào xiū sānshí gè xuéfèn
"Học kỳ này em đăng ký 30 tín chỉ."
我想買一雙襪子。
Wǒ xiǎng mǎi yī shuāng wàzi
"Tôi muốn mua một đôi tất."
這附近有游泳池嗎?
Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu yóuyǒngchí ma?
"Cho hỏi gần đây có hồ bơi không?"
我要一個紅豆餅。
Wǒ yào yīgè hóngdòubǐng
"Cho tôi một cái bánh đậu đỏ."
我不加辣,也不要香菜。
Wǒ bù jiā là, yě bùyào xiāngcài
"Tôi không cho cay, cũng không lấy rau mùi."
捷運大安站怎麼轉車?
Jiéyùn Dà'ānzhàn zěnme zhuǎnchē?
"Ga tàu điện ngầm Đại An chuyển tàu như thế nào?"
我想買一個大同電鍋。
Wǒ xiǎng mǎi yīgè Dàtóng diànguō
"Tôi muốn mua một cái nồi cơm điện Tatung."
老師,這題我可以問一下嗎?
Lǎoshī, zhè tí wǒ kěyǐ wèn yīxià ma?
"Thầy ơi, câu này em có thể hỏi một chút không ạ?"
我打算過年回越南看父母。
Wǒ dǎsuàn guònián huí Yuènán
"Em định Tết về Việt Nam thăm bố mẹ."
機票已經訂好了。
Jīpiào yǐjīng dìng hǎole
"Vé máy bay đã đặt xong rồi."
祝你一路順風!
Zhù nǐ yīlù shùnfēng!
"Chúc bạn thượng lộ bình an!"
台灣的便利商店真的好方便。
Táiwān de chāoshāng zhēn de hǎo fāngbiàn
"Cửa hàng tiện lợi ở Đài Loan thật sự rất thuận tiện."
我可以幫你拿東西嗎?
Wǒ kěyǐ bāng nǐ ná dōngxi ma?
"Tôi có thể giúp bạn cầm đồ không?"
我要一份蚵仔煎。
Wǒ yào yī fèn ézǐjiān
"Cho tôi một phần hàu chiên trứng."
我要去全家買拿鐵。
Wǒ yào qù Quánjiā mǎi nátiě
"Tôi ra Family Mart mua latte đây."
我的電腦中毒了,開不了機。
Wǒ de diànnǎo zhòngdúle
"Máy tính của tôi bị nhiễm virus rồi, không khởi động được."
請問這附近有印表機嗎?
Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu yìnbiaojī ma?
"Cho hỏi gần đây có máy in không?"
學務處通知大家要開會。
Xuéwùchù tōngzhī dàjiā yào kāihuì
"Phòng công tác sinh viên thông báo mọi người họp."
我是育達科大的學生,請多指教。
Wǒ shì Yùdá kēdà de xuésheng
"Em là sinh viên đại học Dục Đạt, xin được chỉ giáo nhiều hơn."
我要買定期票。
Wǒ yào mǎi dìngqīpiào
"Tôi muốn mua vé định kỳ."
你說得太快了,我聽不懂。
Nǐ shuō de tài kuàile
"Bạn nói nhanh quá, tôi không hiểu."
可以請你再說一遍嗎?
Qǐng nǐ zài shuō yībiàn ma?
"Có thể phiền bạn nói lại một lần nữa không?"
我要兩張電影票。
Wǒ yào liǎng zhāng diànyǐngpiào
"Tôi muốn hai vé xem phim."
我要中份爆米花,甜的。
Wǒ yào zhōng fèn bàomǐhuā, tián de
"Cho tôi bắp rang bơ cỡ vừa, vị ngọt."
台灣的垃圾分類很細。
Táiwān de lājī fēnlèi hěn xì
"Phân loại rác ở Đài Loan rất chi tiết."
要把紙盒攤平再回收。
Yào bǎ zhǐhé tānpíng zài huíshōu
"Phải ép phẳng vỏ hộp giấy rồi mới tái chế."
資源回收車什麼時候來?
Zīyuán huíshōuchē shénme shíhou lái?
"Xe thu gom rác tái chế mấy giờ đến?"
這件外套很暖和。
Zhè jiàn wàitào hěn nuǎnhuo
"Cái áo khoác này rất ấm áp."
我想買一雙手套。
Wǒ xiǎng mǎi yī shuāng shǒutào
"Tôi muốn mua một đôi găng tay."
今天路上塞車很嚴重。
Jīntiān lùshàng sāichē hěn yánzhòng
"Hôm nay đường tắc rất nghiêm trọng."
我遲到了,不好意思。
Wǒ chídàole, bù hǎoyìsi
"Tôi đến muộn rồi, xin lỗi ạ."
這家豆花店很有名,要排隊。
Zhè jiā dòuhuādiàn hěn yǒumíng
"Quán tào phớ này rất nổi tiếng, phải xếp hàng."
請幫我裝袋子。
Qǐng bāng wǒ zhuāng dàizi
"Làm ơn cho vào túi giúp tôi."
不需要吸管,謝謝。
Bù xūyào xīguǎn, xièxie
"Không cần ống hút đâu, cảm ơn."
我需要量體溫。
Wǒ xūyào liáng tǐwēn
"Tôi cần đo nhiệt độ cơ thể."
這裡可以預約打疫苗嗎?
Zhèlǐ kěyǐ yùyuē dǎ yìmiáo ma?
"Ở đây có thể hẹn tiêm vắc xin không?"
我要去便利商店寄快遞。
Wǒ yào qù chāoshāng jì kuàidì
"Tôi ra cửa hàng tiện lợi gửi chuyển phát nhanh."
運費是多少錢?
Yùnfèi shì duōshǎo qián?
"Phí vận chuyển là bao nhiêu tiền?"
期中報告要準備好了嗎?
Qīzhōng bàogào yào zhǔnbèi hǎole ma?
"Báo cáo giữa kỳ đã chuẩn bị xong chưa?"
我們這組下週要上台報告。
Wǒmen zhè zǔ xiàzhōu yào shàngtái bàogào
"Nhóm chúng mình tuần sau phải lên thuyết trình."
投影片做好了嗎?
Tóuyǐngpiàn zuò hǎole ma?
"Slide thuyết trình làm xong chưa?"
我要補辦全民健保卡。
Wǒ yào bǔbàn quánmín jiànbǎokǎ
"Em muốn làm lại thẻ bảo hiểm y tế toàn dân."
身分證明文件要帶哪些?
Shēnfèn zhèngmíng wénjiàn
"Cần mang theo những giấy tờ chứng minh nhân thân nào?"
我想換手機外殼。
Wǒ xiǎng huàn shǒujī wàiké
"Tôi muốn thay ốp điện thoại."
哪裡有賣運動鞋?
Nǎlǐ yǒu mài yùndòngxié?
"Ở đâu有 bán giày thể thao nhỉ?"
這件衣服打八折後是多少錢?
Zhè jiàn yīfu dǎ bāzhé hòu
"Cái áo này sau khi giảm giá 20% là bao nhiêu tiền?"
不用客氣,大家都是好朋友。
Bùyòng kèqi
"Đừng khách sáo, mọi người đều là bạn tốt mà."
有空來我宿舍玩!
Yǒukòng lái wǒ sùshè wán!
"Khi nào rảnh qua ký túc xá mình chơi nhé!"
台灣的捷運非常準時。
Táiwān de jiéyùn fēicháng zhǔnshí
"Tàu điện ngầm ở Đài Loan rất đúng giờ."
我想去台北101看風景。
Wǒ xiǎng qù Táiběi 101 kàn fēngjǐng
"Tôi muốn đến Taipei 101 ngắm cảnh."
跨年夜要去哪裡看煙火?
Kuàniányè yào qù nǎlǐ kàn yānhuǒ?
"Đêm giao thừa đi đâu xem pháo hoa nhỉ?"
我要搭客運去桃園機場。
Wǒ yào dā kèyùn qù Táoyuán jīchǎng
"Tôi muốn đi xe khách ra sân bay Đào Viên."
請問這班車會到第一航廈嗎?
Qǐngwèn zhè bān chē huì dào dì yī hángxià ma?
"Cho hỏi chuyến xe này có đến nhà ga số 1 không?"
我要一個雞肉飯便當,飯少一點。
Wǒ yào yīgè jīròufàn biàndāng
"Cho tôi một hộp cơm gà, ít cơm thôi."
這家店的滷味很有名。
Zhè jiā diàn de lǔwèi hěn yǒumíng
"Món kho của quán này rất nổi tiếng."
我要去全聯買鮮奶。
Wǒ yào qù Quánlián mǎi xiānnǎi
"Tôi đi PX Mart mua sữa tươi đây."
這張發票中獎了兩百塊!
Zhè zhāng fāpiào zhòngjiǎngle liǎngbǎi kuài
"Tờ hóa đơn này trúng thưởng 200 tệ này!"
哪裡可以兌換發票獎金?
Nǎlǐ kěyǐ duìhuàn fāpiào jiǎngjīn?
"Đổi tiền thưởng hóa đơn ở đâu ạ?"
我想買一支自動鉛筆。
Wǒ xiǎng mǎi yī zhī zìdòng qiānbǐ
"Tôi muốn mua một cây bút chì kim."
這附近有書局嗎?
Zhè fùjìn yǒu shūjú ma?
"Gần đây有 hiệu sách không?"
我要印這份檔案。
Wǒ yào yìn zhè fèn dàng'àn
"Tôi muốn in tài liệu này."
這張照片要洗出來。
Zhè zhāng zhàopiàn yào xǐ chūlái
"Bức ảnh này cần phải rửa ra."
我需要買止痛藥。
Wǒ xūyào mǎi zhǐtòngyào
"Tôi cần mua thuốc giảm đau."
我有健保,請問費用是多少?
Wǒ yǒu jiànbǎo, qǐngwèn fèiyòng shì duōshǎo?
"Tôi có bảo hiểm y tế, cho hỏi chi phí là bao nhiêu?"
我想去苗栗客家文化館。
Wǒ xiǎng qù Miáolì Kèjiā wénhuàguǎn
"Tôi muốn đến Bảo tàng Văn hóa Khách Gia Miêu Lật."
這道菜的味道很道地。
Zhè dào cài de wèidào hěn dàodì
"Hương vị món này rất chuẩn vị."
我喜歡喝木瓜牛奶。
Wǒ xǐhuān hē mùguā niúnǎi
"Tôi thích uống sữa đu đủ."
台灣的夏天雨水很多。
Táiwān de xiàtiān yǔshuǐ hěn duō
"Mùa hè ở Đài Loan mưa rất nhiều."
圖書館的冷氣好強,要穿外套。
Túshūguǎn de lěngqì hǎo qiáng
"Điều hòa ở thư viện mạnh quá, phải mặc áo khoác."
這學期的選修課我都選好了。
Zhè xuéqī de xuǎnxiūkè wǒ dōu xuǎnhǎole
"Các môn tự chọn học kỳ này em đã đăng ký xong cả rồi."
我要去諮商中心預約。
Wǒ yào qù zīshāng zhōngxīn yùyuē
"Em ra trung tâm tư vấn hẹn lịch."
護照過期了,要去領事事務局換發。
Hùzhào guòqīle
"Hộ chiếu hết hạn rồi, phải ra Cục Lãnh sự để đổi mới."
請問這台提款機可以跨行轉帳嗎?
Qǐngwèn zhè tái tíkuǎnjī kěyǐ kuàháng zhuǎnzhàng ma?
"Cho hỏi máy ATM này có thể chuyển khoản liên ngân hàng không?"
手續費要多少錢?
Shǒuxùfèi yào duōshǎo qián?
"Phí giao dịch là bao nhiêu tiền?"
我要領十萬塊現金。
Wǒ yào lǐng shíwàn kuài xiànjīn
"Tôi muốn rút 100 nghìn tiền mặt."
這家店的價格很公道。
Zhè jiā diàn de jiàgé hěn gōngdào
"Giá cả của cửa hàng này rất hợp lý."
我打算買一台二手機車。
Wǒ dǎsuàn mǎi yī tái èrshǒu jīchē
"Tôi định mua một chiếc xe máy cũ."
機車要定期換機油。
Jīchē yào dìngqī huàn jīyóu
"Xe máy phải thay dầu máy định kỳ."
這附近哪裡有加油站?
Zhè fùjìn nǎlǐ yǒu jiāyóuzhàn?
"Gần đây有 trạm xăng không?"
我要加九五,加滿,謝謝。
Wǒ yào jiā jiǔwǔ, jiāmǎn
"Cho tôi đổ xăng 95, đổ đầy, cảm ơn."
這週末我們去淡水逛逛吧。
Zhè zhōumò wǒmen qù Dànshuǐ guàngguàng ba
"Cuối tuần này chúng mình đi dạo Đạm Thủy đi."
我想吃淡水的阿給和魚酥。
Wǒ xiǎng chī Dànshuǐ de Ā-gěi hàn yúsū
"Tôi muốn ăn đậu phụ nhồi và chả cá chiên Đạm Thủy."
這附近有全家便利商店嗎?
Zhè fùjìn yǒu Quánjiā biànlì shāngdiàn ma?
"Gần đây有 cửa hàng Family Mart không?"
這張照片拍得真好看,可以傳給我嗎?
Zhè zhāng zhàopiàn pāi de zhēn hǎokàn
"Bức ảnh này chụp đẹp quá, có thể gửi cho tôi không?"
你的越南文說得越來越好了!
Nǐ de Yuènánwén shuō de yuèláiyuè hǎole!
"Tiếng Việt của bạn nói ngày càng tốt hơn rồi!"
今天天氣很涼爽,適合散步。
Jīntiān tiānqì hěn liángshuǎng
"Thời tiết hôm nay rất mát mẻ, hợp đi dạo."
我要點一份蛋餅和冰奶茶。
Wǒ yào diǎn yī fèn dànbǐng hàn bīng nǎichá
"Cho tôi đặt một phần bánh trứng chiên và trà sữa đá."
這家豆漿店二十四小時營業。
Zhè jiā dòujiāngdiàn èrshísì xiǎoshí yíngyè
"Quán sữa đậu nành này mở cửa 24 giờ."
我想買一雙拖鞋。
Wǒ xiǎng mǎi yī shuāng tuōxié
"Tôi muốn mua một đôi dép lê."
哪裡有大創百貨?
Nǎlǐ yǒu Dàchuàng bǎihuò?
"Ở đâu有 bách hóa Daiso?"
我要買這個指甲油。
Wǒ yào mǎi zhège zhǐjiǎyóu
"Tôi muốn mua lọ sơn móng tay này."
這附近有大創嗎?
Zhè fùjìn yǒu Dàchuàng ma?
"Gần đây有 Daiso không?"
我要買一本筆記本。
Wǒ yào mǎi yī běn bǐjìběn
"Tôi muốn mua một cuốn sổ ghi chép."
校長,謝謝您對我們的照顧。
Xiàozhǎng, xièxie nín duì wǒmen de zhàogù
"Thưa Hiệu trưởng, cảm ơn sự quan tâm của thầy dành cho chúng em."
我們在育達學到了很多知識。
Wǒmen zài Yùdá xuédàole hěnduō zhīshi
"Chúng em đã học được rất nhiều kiến thức tại Dục Đạt."
祝大家學業進步,事事順心!
Zhù dàjiā xuéyè jìnbù
"Chúc mọi người học tập tiến bộ, mọi sự thuận lợi!"
育達科大,我們愛你!
Yùdá kēdà, wǒmen ài nǐ!
"Đại học Dục Đạt, chúng em yêu trường!"
台灣通三百句,完成!
Táiwān tōng sānbǎi jù, wánchéng!
"Taiwan Pass 300 câu, hoàn thành!"