台灣通 300 句

育達科技大學:全部

飲食#1

我要一杯珍珠奶茶,半糖少冰。

Wǒ yào yī bēi zhēnzhū nǎichá

"Tôi muốn một ly trà sữa trân châu, nửa đường ít đá."

飲食#2

內用還是外帶?

Nèiyòng háishì wàidài?

"Ăn tại đây hay mang về?"

交通#3

請問捷運站在哪裡?

Qǐngwèn jiéyùnzhàn zài nǎlǐ?

"Cho hỏi trạm tàu điện ngầm ở đâu?"

交通#4

我想買一張悠遊卡。

Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng yōuyóukǎ

"Tôi muốn mua một thẻ EasyCard."

生活#5

請問這附近有便利商店嗎?

Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu biànlì shāngdiàn ma?

"Cho hỏi gần đây có cửa hàng tiện lợi không?"

生活#6

這個多少錢?

Zhège duōshǎo qián?

"Cái này bao nhiêu tiền?"

生活#7

可以便宜一點嗎?

Kěyǐ piányí yīdiǎn ma?

"Có thể rẻ hơn một chút không?"

生活#8

我不需要塑膠袋。

Wǒ bù xūyào sùjiāodài

"Tôi không cần túi nilon."

校園#9

老師好,我想請假。

Lǎoshī hǎo, wǒ xiǎng qǐngjià

"Chào thầy/cô, em muốn xin nghỉ phép."

校園#10

這張表格要怎麼填?

Zhè zhāng biǎogé yào zěnme tián?

"Tờ mẫu này điền như thế nào?"

交通#11

請問這台公車有到育達大學嗎?

Qǐngwèn zhè tái gōngchē yǒu dào Yùdá dàxué ma?

"Cho hỏi xe buýt này có đến đại học Dục Đạt không?"

生活#12

我想辦手機門號。

Wǒ xiǎng bàn shǒujī ménhào

"Tôi muốn làm số điện thoại di động."

飲食#13

我不吃牛肉。

Wǒ bù chī niúròu

"Tôi không ăn thịt bò."

生活#14

可以用悠遊卡付錢嗎?

Kěyǐ yòng yōuyóukǎ fùqián ma?

"Có thể dùng thẻ EasyCard để trả tiền không?"

校園#15

請問辦公室在哪裡?

Qǐngwèn bàngōngshì zài nǎlǐ?

"Cho hỏi văn phòng ở đâu?"

校園#16

請問圖書館怎麼走?

Qǐngwèn túshūguǎn zěnme zǒu?

"Cho hỏi thư viện đi như thế nào?"

校園#17

我想借這本書。

Wǒ xiǎng jiè zhè běn shū

"Em muốn mượn quyển sách này."

生活#18

哪裡有提款機(ATM)?

Nǎlǐ yǒu tíkuǎnjī?

"Ở đâu có máy rút tiền tự động (ATM)?"

醫療#19

我頭很痛,想看醫生。

Wǒ tóu hěn tòng, xiǎng kàn yīshēng

"Tôi rất đau đầu, muốn đi khám bác sĩ."

醫療#20

我感冒了,一直流鼻涕。

Wǒ gǎnmàole, yīzhí liú bítì

"Tôi bị cảm rồi, cứ bị chảy nước mũi hoài."

生活#21

請問這裡的 Wi-Fi 密碼是什麼?

Qǐngwèn zhèlǐ de Wi-Fi mìmǎ shì shénme?

"Cho hỏi mật khẩu Wi-Fi ở đây là gì?"

交通#22

請問公車還要多久才會到?

Qǐngwèn gōngchē hái yào duōjiǔ cái huì dào?

"Cho hỏi xe buýt còn bao lâu nữa mới đến?"

飲食#23

我要一個排骨便當。

Wǒ yào yīgè páigǔ biàndāng

"Tôi muốn một hộp cơm sườn."

飲食#24

請問有菜單嗎?

Qǐngwèn yǒu càidān ma?

"Cho hỏi có thực đơn không?"

生活#25

我想買一張手機預付卡。

Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng shǒujī yùfùkǎ

"Tôi muốn mua một thẻ điện thoại trả trước."

交通#26

請問這台車有去台北嗎?

Qǐngwèn zhè tái chē yǒu qù Táiběi ma?

"Cho hỏi xe này có đi Đài Bắc không?"

醫療#27

請問這附近有藥局嗎?

Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu yàojú ma?

"Cho hỏi gần đây có hiệu thuốc không?"

生活#28

請問這附近有夜市嗎?

Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu yèshì ma?

"Cho hỏi gần đây có chợ đêm không?"

銀行#29

我想換錢,哪裡有銀行?

Wǒ xiǎng huànqián, nǎlǐ yǒu yínháng?

"Tôi muốn đổi tiền, ở đâu có ngân hàng?"

生活#30

請問垃圾車幾點會來?

Qǐngwèn lājīchē jǐ diǎn huì lái?

"Cho hỏi xe rác mấy giờ sẽ đến?"

校園#31

我的學生證丟了,怎麼辦?

Wǒ de xuéshengzhèng diūle

"Thẻ sinh viên của em bị mất rồi, phải làm sao ạ?"

校園#32

我想參加社團活動。

Wǒ xiǎng cānjiā shètuán huódòng

"Em muốn tham gia hoạt động câu lạc bộ."

校園#33

這學期的學費是多少?

Zhè xuéqī de xuéfèi shì duōshǎo?

"Học phí học kỳ này là bao nhiêu?"

校園#34

請問下週有考試嗎?

Qǐngwèn xiàzhōu yǒu kǎoshì ma?

"Cho hỏi tuần sau có thi không?"

校園#35

我聽不懂老師說的話。

Wǒ tīng bù dǒng lǎoshī shuō de huà

"Em không hiểu những gì thầy cô nói."

校園#36

我想申請獎學金。

Wǒ xiǎng shēnqǐng jiǎngxuéjīn

"Em muốn nộp đơn xin học bổng."

校園#37

宿舍的熱水壞了。

Sùshè de rèshuǐ huàile

"Nước nóng trong ký túc xá bị hỏng rồi."

校園#38

請問哪裡可以影印?

Qǐngwèn nǎlǐ kěyǐ yǐngyìn?

"Cho hỏi ở đâu có thể photocopy?"

校園#39

我要補辦學生證。

Wǒ yào bǔbàn xuéshengzhèng

"Em muốn làm lại thẻ sinh viên."

校園#40

這題數學我不會做。

Zhè tí shùxué wǒ bù huì zuò

"Bài toán này em không biết làm."

銀行#41

我要開戶。

Wǒ yào kāihù

"Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng."

銀行#42

我想匯款回越南。

Wǒ xiǎng huìkuǎn huí Yuènán

"Tôi muốn chuyển tiền về Việt Nam."

銀行#43

我的提款卡密碼忘了。

Wǒ de tíkuǎnkǎ mìmǎ wàngle

"Tôi quên mật khẩu thẻ rút tiền rồi."

銀行#44

我要存錢。

Wǒ yào cúnqián

"Tôi muốn gửi tiền vào tài khoản."

銀行#45

我要領錢。

Wǒ yào lǐngqián

"Tôi muốn rút tiền."

職場#46

請問有打工的機會嗎?

Qǐngwèn yǒu dǎgōng de jīhuì ma?

"Cho hỏi có cơ hội làm thêm không ạ?"

職場#47

我要辦理工作許可證。

Wǒ yào bànlǐ gōngzuò xǔkězhèng

"Em muốn làm giấy phép lao động."

職場#48

我的時薪是多少錢?

Wǒ de shíxīn shì duōshǎo qián?

"Lương theo giờ của em là bao nhiêu tiền?"

職場#49

我今天想請病假。

Wǒ jīntiān xiǎng qǐng bìngjià

"Hôm nay tôi muốn xin nghỉ ốm."

職場#50

我要領薪水了。

Wǒ yào lǐng xīnshuǐle

"Tôi sắp được nhận lương rồi."

生活#51

我想在學校附近租房子。

Wǒ xiǎng zài xuéxiào fùjìn zū fángzi

"Em muốn thuê nhà ở gần trường."

生活#52

每個月房租是多少錢?

Měi gè yuè fángzū shì duōshǎo qián?

"Tiền thuê nhà mỗi tháng là bao nhiêu?"

生活#53

押金要付幾個月?

Yājīn yào fù jǐ gè yuè?

"Tiền đặt cọc phải trả mấy tháng?"

生活#54

水電費怎麼計算?

Shuǐdiànfèi zěnme jìsuàn?

"Tiền điện nước tính như thế nào?"

生活#55

這裡可以煮東西嗎?

Zhèlǐ kěyǐ zhǔ dōngxi ma?

"Ở đây có thể nấu ăn không?"

生活#56

房間有網路和冷氣嗎?

Fángjiān yǒu wǎnglù hàn lěngqì ma?

"Phòng có internet và điều hòa không?"

生活#57

我想買棉被和枕頭。

Wǒ xiǎng mǎi miánbèi hàn zhěntóu

"Em muốn mua chăn và gối."

生活#58

哪裡可以倒垃圾?

Nǎlǐ kěyǐ dào lājī?

"Đổ rác ở đâu ạ?"

生活#59

這附近有全聯或家樂福嗎?

Zhè fùjìn yǒu Quánlián huò Jiālèfú ma?

"Gần đây có siêu thị PX Mart hay Carrefour không?"

生活#60

我要去郵局領包裹。

Wǒ yào qù yóujú lǐng bāoguǒ

"Tôi muốn đi bưu điện nhận bưu kiện."

生活#61

我的居留證快要過期了。

Wǒ de jūliúzhèng kuàiyào guòqīle

"Thẻ cư trú của em sắp hết hạn rồi."

生活#62

請問移民署在哪裡?

Qǐngwèn Yímínshǔ zài nǎlǐ?

"Cho hỏi Cục Di dân ở đâu?"

生活#63

辦居留證需要什麼資料?

Bàn jūliúzhèng xūyào shénme zīliào?

"Làm thẻ cư trú cần những giấy tờ gì?"

生活#64

我想申請更換工作許可證。

Wǒ xiǎng shēnqǐng gēnghuàn gōngzuò xǔkězhèng

"Em muốn xin đổi giấy phép lao động."

生活#65

在台灣騎機車要駕照嗎?

Zài Táiwān qí jīchē yào jiàzhào ma?

"Ở Đài Loan lái xe máy có cần bằng lái không?"

生活#66

救命!有人受傷了。

Jiùmìng! Yǒurén shòushāngle

"Cứu với! Có người bị thương rồi."

生活#67

我的錢包被偷了。

Wǒ de qiánbāo bèi tōule

"Ví tiền của tôi bị trộm rồi."

生活#68

我要報警,電話是 110。

Wǒ yào bàojǐng

"Tôi muốn báo cảnh sát, điện thoại là 110."

生活#69

失火了!快點叫消防車。

Shīhuǒle! Kuài diǎn jiào xiāofángchē

"Cháy rồi! Mau gọi xe cứu hỏa (119)."

生活#70

我不小心迷路了。

Wǒ bù xiǎoxīn mílùle

"Tôi vô tình bị lạc đường rồi."

飲食#71

這道菜會辣嗎?

Zhè dào cài huì là ma?

"Món này có cay không?"

飲食#72

我不加香菜。

Wǒ bù jiā xiāngcài

"Tôi không cho rau mùi (ngò rí)."

飲食#73

我要滷肉飯和大腸蚵仔麵線。

Wǒ yào lǔròufàn hàn dàcháng ézǐ miànxiàn

"Tôi muốn cơm thịt kho và mì tuyến hàu lòng lợn."

飲食#74

請問有素食嗎?

Qǐngwèn yǒu sùshí ma?

"Cho hỏi có món chay không?"

飲食#75

可以給我一張統一發票嗎?

Kěyǐ gěi wǒ fāpiào ma?

"Có thể cho tôi hóa đơn không?"

生活#76

請問現在有打折嗎?

Qǐngwèn xiànzài yǒu dǎzhé ma?

"Cho hỏi bây giờ có giảm giá không?"

生活#77

買二送一嗎?

Mǎi èr sòng yī ma?

"Mua hai tặng một phải không?"

生活#78

這雙鞋子可以試穿嗎?

Zhè shuāng xiézi kěyǐ shìchuān ma?

"Đôi giày này có thể thử không?"

生活#79

這件衣服太大了,有小號的嗎?

Zhè jiàn yīfú tài dàle

"Cái áo này to quá, có size nhỏ hơn không?"

生活#80

我想退貨。

Wǒ xiǎng tuìhuò

"Tôi muốn trả lại hàng."

校園#81

導師辦公室在哪裡?

Dǎoshī bàngōngshì zài nǎlǐ?

"Văn phòng giáo viên chủ nhiệm ở đâu?"

校園#82

這門課要怎麼選?

Zhè mén kè yào zěnme xuǎn?

"Môn học này phải đăng ký như thế nào?"

校園#83

我想參加中文歌唱比賽。

Wǒ xiǎng cānjiā gēchàng bǐsài

"Em muốn tham gia cuộc thi hát tiếng Trung."

校園#84

請問成績單什麼時候出來?

Qǐngwèn chéngjīdān shénme shíhou chūlái?

"Cho hỏi khi nào có bảng điểm?"

校園#85

我需要辦理離校手續。

Wǒ xūyào bànlǐ líxiào shǒuxù

"Em cần làm thủ tục ra trường."

生活#86

我要去便利商店繳卡費。

Wǒ yào qù chāoshāng jiǎo kǎfèi

"Tôi ra cửa hàng tiện lợi nộp tiền thẻ."

生活#87

我想剪頭髮,這附近有理髮店嗎?

Wǒ xiǎng jiǎn tóufa

"Tôi muốn cắt tóc, gần đây có tiệm cắt tóc không?"

生活#88

這張悠遊卡壞了,不能用。

Zhè zhāng yōuyóukǎ huàile

"Thẻ EasyCard này hỏng rồi, không dùng được."

生活#89

請問這附近有公園嗎?

Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu gōngyuán ma?

"Cho hỏi gần đây có công viên không?"

生活#90

我想辦電信公司的吃到飽方案。

Wǒ xiǎng bàn chīdàobǎo fāng'àn

"Tôi muốn đăng ký gói cước mạng không giới hạn."

職場#91

老闆,請問什麼時候領薪水?

Lǎobǎn, qǐngwèn shénme shíhou lǐng xīnshuǐ?

"Chủ quán ơi, cho hỏi khi nào nhận lương ạ?"

職場#92

我今天身體不舒服,想請假。

Wǒ jīntiān shēntǐ bù shūfú

"Hôm nay trong người không khỏe, tôi muốn xin nghỉ."

職場#93

這件事要怎麼做?請教教我。

Zhè jiàn shì yào zěnme zuò?

"Việc này làm như thế nào? Xin hãy dạy tôi."

職場#94

下班了,大家辛苦了!

Xià bān le, dàjiā xīnkǔle!

"Tan làm rồi, mọi người vất vả rồi!"

職場#95

請問有工作合約嗎?

Qǐngwèn yǒu gōngzuò héyuē ma?

"Cho hỏi có hợp đồng lao động không?"

醫療#96

我覺得喉嚨痛,有點發燒。

Wǒ juéde hóulóng tòng

"Tôi thấy đau họng, hơi sốt."

醫療#97

醫生,我對這種藥過敏。

Yīshēng, wǒ duì zhèzhǒng yào guòmǐn

"Bác sĩ, tôi bị dị ứng with loại thuốc này."

醫療#98

這藥要怎麼吃?一天幾次?

Zhè yào yào zěnme chī?

"Thuốc này uống như thế nào? Một ngày mấy lần?"

醫療#99

我要掛號看中醫。

Wǒ yào guàhào kàn zhōngyī

"Tôi muốn lấy số khám đông y."

醫療#100

請問健保卡要怎麼申請?

Qǐngwèn jiànbǎokǎ yào zěnme shēnqǐng?

"Cho hỏi làm thế nào để xin thẻ bảo hiểm y tế?"

生活#101

我想去KTV唱歌。

Wǒ xiǎng qù KTV chànggē

"Tôi muốn đi hát KTV."

校園#102

請問育達科技大學的校門口在哪?

Qǐngwèn Yùdá kējì dàxué de xiàoménkǒu zài nǎ?

"Cho hỏi cổng trường đại học Dục Đạt ở đâu?"

校園#103

苗栗的客家菜很有名。

Miáolì de Kèjiācài hěn yǒumíng

"Món ăn Khách Gia ở Miêu Lật rất nổi tiếng."

交通#104

我要去高鐵苗栗站。

Wǒ yào qù gāotiě Miáolì zhàn

"Tôi muốn đến ga tàu cao tốc Miêu Lật."

生活#105

這附近的氣候很悶熱。

Zhè fùjìn de qìhòu hěn mēnrè

"Khí hậu vùng này rất oi bức."

生活#106

我喜歡吃鹹酥雞。

Wǒ xǐhuān chī xiánsūjī

"Tôi thích ăn gà rán muối tiêu."

生活#107

請問附近有自助洗衣店嗎?

Qǐngwèn fùjìn yǒu zìzhù xǐyīdiàn ma?

"Cho hỏi gần đây có tiệm giặt tự động không?"

社交#108

很高興認識你!

Hěn gāoxìng rènshi nǐ!

"Rất vui được làm quen với bạn!"

社交#109

你有 LINE 或臉書嗎?

Nǐ v yǒu LINE huò liǎnshū ma?

"Bạn có LINE hay Facebook không?"

社交#110

週末一起出去玩吧!

Zhōumò yīqǐ chūqù wán ba!

"Cuối tuần cùng đi chơi đi!"

生活#111

請問哪裡可以買到越南食品?

Qǐngwèn nǎlǐ kěyǐ mǎi dào Yuènán shípǐn?

"Cho hỏi ở đâu mua được thực phẩm Việt Nam?"

醫療#112

我牙齒痛,想看牙醫。

Wǒ yáchǐ tòng, xiǎng kàn yáyī

"Tôi bị đau răng, muốn đi khám nha sĩ."

飲食#113

我要一杯拿鐵,不加糖。

Wǒ yào yī bēi nátiě, bù jiātáng

"Cho tôi một ly latte, không đường."

交通#114

這班火車有停靠造橋站嗎?

Zhè bān huǒchē yǒu tíngkào Zàoqiáo zhàn ma?

"Chuyến tàu này có dừng ở ga Tạo Kiều không?"

交通#115

我想叫計程車。

Wǒ xiǎng jiào jìchéngchē

"Tôi muốn gọi xe taxi."

生活#116

明天天氣怎麼樣?

Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?

"Thời tiết ngày mai thế nào?"

生活#117

聽說下週有颱風要來。

Tīngshuō xiàzhōu yǒu táifēng yào lái

"Nghe nói tuần sau có bão về."

生活#118

哪裡有圖書館可以讀書?

Nǎlǐ yǒu túshūguǎn kěyǐ dúshū?

"Ở đâu có thư viện để học bài?"

校園#119

我要去學務處申請文件。

Wǒ yào qù xuéwùchù shēnqǐng wénjiàn

"Em ra phòng công tác sinh viên xin giấy tờ."

校園#120

教務處在哪一棟樓?

Jiàowùchù zài nǎ yī dòng lóu?

"Phòng giáo vụ ở tòa nhà nào ạ?"

校園#121

這學期有什麼有趣的課程?

Zhè xuéqī yǒu shénme yǒuqù de kèchéng?

"Học kỳ này có môn học nào thú vị không?"

校園#122

我想找校長拍照。

Wǒ xiǎng zhǎo xiàozhǎng pāizhào

"Em muốn tìm Hiệu trưởng để chụp ảnh."

生活#123

工作證過期會被罰款嗎?

Gōngzuòzhèng guòqī huì bèi fákuǎn ma?

"Giấy phép lao động hết hạn có bị phạt không?"

生活#124

請問這台飲水機有熱水嗎?

Qǐngwèn zhè tái yǐnshuǐjī yǒu rèshuǐ ma?

"Cho hỏi máy lọc nước này có nước nóng không?"

生活#125

廁所在哪裡?

Cèsuǒ zài nǎlǐ?

"Nhà vệ sinh ở đâu ạ?"

飲食#126

這家店的牛肉麵很好吃。

Zhè jiā diàn de niúròumiàn hěn hǎochī

"Mì bò của quán này rất ngon."

飲食#127

可以幫我加熱嗎?

Kěyǐ bāng wǒ jiārè ma?

"Có thể hâm nóng giúp tôi không?"

生活#128

我想買口罩。

Wǒ xiǎng mǎi kǒuzhào

"Tôi muốn mua khẩu trang."

校園#129

請問操場在哪裡?

Qǐngwèn cāochǎng zài nǎlǐ?

"Cho hỏi sân vận động ở đâu?"

校園#130

我想報名校運會的跑步比賽。

Wǒ xiǎng bàomíng xiàoyùnhuì

"Em muốn đăng ký thi chạy trong hội thao trường."

生活#131

今天好像會下雨,要記得帶傘。

Jīntiān hǎoxiàng huì xiàyǔ

"Hôm nay hình như sẽ mưa, nhớ mang theo ô."

生活#132

我想去苗栗老街走走。

Wǒ xiǎng qù Miáolì lǎojiē zǒuzǒu

"Tôi muốn đi dạo phố cổ Miêu Lật."

社交#133

祝你生日快樂!

Zhù nǐ shēngrì kuàilè!

"Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!"

社交#134

你可以教我說中文嗎?

Nǐ kěyǐ jiāo wǒ shuō Zhōngwén ma?

"Bạn có thể dạy tôi nói tiếng Trung không?"

社交#135

我也會教你說越南話。

Wǒ yě huì jiāo nǐ shuō Yuènánhuà

"Tôi cũng sẽ dạy bạn nói tiếng Việt."

生活#136

如果遇到法律問題,可以找誰幫忙?

Rúguǒ yùdào fǎlǜ wèntí

"Nếu gặp vấn đề pháp lý, có thể nhờ ai giúp đỡ?"

生活#137

這件衣服多少錢?有其他顏色嗎?

Zhè jiàn yīfú duōshǎo qián?

"Cái áo này bao nhiêu tiền? Có màu khác không?"

生活#138

這雙鞋太小了,我穿不下。

Zhè shuāng xié tài xiǎole

"Đôi giày này nhỏ quá, tôi đi không vừa."

交通#139

高鐵票可以在便利商店買嗎?

Gāotiěpiào kěyǐ zài chāoshāng mǎi ma?

"Vé tàu cao tốc có thể mua ở cửa hàng tiện lợi không?"

交通#140

我需要買一張火車票去台中。

Wǒ xūyào mǎi yī zhāng huǒchēpiào

"Tôi cần mua một vé tàu đi Đài Trung."

校園#141

請問學校的餐廳幾點開始營業?

Qǐngwèn xuéxiào cāntīng jǐ diǎn yíngyè?

"Cho hỏi căn tin trường mấy giờ bắt đầu bán?"

校園#142

我想在校園裡找一份工讀的工作。

Wǒ xiǎng zài xiàoyuán lǐ zhǎo gōngdú

"Em muốn tìm một công việc làm thêm ngay trong trường."

校園#143

這堂課的教室在哪一間?

Zhè táng kè de jiàoshì zài nǎ yī jiān?

"Phòng học của tiết này ở đâu ạ?"

生活#144

請問這附近有電影院嗎?

Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu diànyǐngyuàn ma?

"Cho hỏi gần đây có rạp chiếu phim không?"

飲食#145

我要點一份炸雞排。

Wǒ yàodiǎn yī fèn zhájīpái

"Tôi muốn đặt một phần gà rán miếng lớn."

飲食#146

這裡可以刷卡還是只能付現金?

Zhèlǐ kěyǐ shuākǎ ma?

"Ở đây có thể quẹt thẻ hay chỉ trả tiền mặt?"

生活#147

我想買一支雨傘。

Wǒ xiǎng mǎi yī zhī yǔsǎn

"Tôi muốn mua một cây ô."

校園#148

下週有全校大掃除,大家要參加。

Xiàzhōu yǒu quánxiào dàsǎochú

"Tuần sau có tổng vệ sinh toàn trường, mọi người phải tham gia."

生活#149

護照遺失了要怎麼補辦?

Hùzhào yíshīle zěnme bǔbàn?

"Mất hộ chiếu thì phải làm lại như thế nào?"

生活#150

謝謝你的幫忙,辛苦了!

Xièxie nǐ de bāngmáng

"Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, bạn vất vả rồi!"

生活#151

這附近的治安好嗎?

Zhè fùjìn de zhì'ān hǎo ma?

"An ninh khu này có tốt không ạ?"

生活#152

我想買一個行動電源。

Wǒ xiǎng mǎi yīgè xíngdòng diànyuán

"Tôi muốn mua một cái sạc dự phòng."

生活#153

哪裡有文具店?

Nǎlǐ yǒu wénjùdiàn?

"Ở đâu có tiệm văn phòng phẩm?"

生活#154

我的手機螢幕裂開了,哪裡可以修?

Wǒ de shǒujī yíngmù lièkāile

"Màn hình điện thoại của tôi bị nứt rồi, sửa ở đâu được nhỉ?"

生活#155

我想去苗栗火車站。

Wǒ xiǎng qù Miáolì huǒchēzhàn

"Tôi muốn đi đến ga tàu hỏa Miêu Lật."

生活#156

請問這附近有健身房嗎?

Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu jiànshēnfáng ma?

"Cho hỏi gần đây có phòng tập gym không?"

生活#157

你可以幫我拍張照嗎?

Nǐ kěyǐ bāng wǒ pāizhāngzhào ma?

"Bạn có thể chụp giúp tôi một kiểu ảnh không?"

生活#158

我們拍張合照吧!

Wǒmen pāizhāng hézhào ba!

"Chúng mình cùng chụp ảnh chung nhé!"

生活#159

這家超市幾點打烊?

Zhè jiā chāoshì jǐ diǎn dǎyáng?

"Siêu thị này mấy giờ đóng cửa?"

生活#160

我想買當地的特產送朋友。

Wǒ xiǎng mǎi tèchǎn sòng péngyǒu

"Tôi muốn mua đặc sản địa phương tặng bạn bè."

職場#161

老闆,這件工作我做完了。

Lǎobǎn, zhè jiàn gōngzuò wǒ zuòwánle

"Chủ quán ơi, việc này tôi làm xong rồi ạ."

職場#162

請問這裡有勞保和健保嗎?

Qǐngwèn zhèlǐ yǒu láobǎo hàn jiànbǎo ma?

"Cho hỏi ở đây có bảo hiểm lao động và bảo hiểm y tế không?"

職場#163

我需要領薪資單。

Wǒ xūyào lǐng xīnzīdān

"Tôi cần nhận phiếu lương."

職場#164

下個月我想調整排班。

Xià gè yuè wǒ xiǎng tiáozhěng páibān

"Tháng sau em muốn điều chỉnh lịch làm việc."

生活#165

我換了住址,要報備嗎?

Wǒ huànle zhùzhǐ

"Tôi thay đổi địa chỉ, có phải khai báo không?"

生活#166

請問遺失護照要先去警察局嗎?

Qǐngwèn yíshī hùzhào

"Cho hỏi mất hộ chiếu có phải ra đồn cảnh sát trước không?"

生活#167

哪裡有賣郵票?

Nǎlǐ yǒu mài yóupiào?

"Ở đâu có bán tem nhỉ?"

生活#168

我要寄掛號信回越南。

Wǒ yào jì guàhàoxìn huí Yuènán

"Tôi muốn gửi thư bảo đảm về Việt Nam."

生活#169

這包裹幾天會到?

Zhè bāoguǒ jǐ tiān huì dào?

"Bưu kiện này mấy ngày thì tới nơi?"

飲食#170

我要點一份炸豆腐和甜不辣。

Wǒ yào zhà dòufu hàn tiánbùlà

"Tôi muốn một phần đậu phụ rán và chả cá."

校園#171

期末考考完了,好輕鬆!

Qīmòkǎo kǎowánle, hǎo qīngsōng!

"Thi xong kỳ thi cuối kỳ rồi, thật nhẹ nhõm!"

校園#172

恭喜你畢業了!

Gōngxǐ nǐ bìyèle!

"Chúc mừng bạn đã tốt nghiệp!"

校園#173

我要參加校園博覽會。

Wǒ yào cānjiā xiàoyuán bólǎnhuì

"Em tham gia hội chợ triển lãm trong trường."

生活#174

這家早點店的飯糰很好吃。

Zhè jiā zǎodiǎndiàn de fàntuán hěn hǎochī

"Cơm nắm của quán ăn sáng này rất ngon."

生活#175

我想去逛大創(Daiso)。

Wǒ xiǎng qù guàng Dàchuàng

"Tôi muốn đi dạo cửa hàng Daiso."

生活#176

請問這附近有屈臣氏嗎?

Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu Qūchénshì ma?

"Cho hỏi gần đây có Watsons không?"

生活#177

我想買這瓶化妝水。

Wǒ xiǎng mǎi zhè píng huàzhuāngshuǐ

"Tôi muốn mua chai nước hoa hồng này."

醫療#178

我有過敏性鼻炎。

Wǒ yǒu guòmǐnxìng bíyán

"Tôi bị viêm mũi dị ứng."

醫療#179

我皮膚過敏,很癢。

Wǒ pífū guòmǐn, hěn yǎng

"Da tôi bị dị ứng, rất ngứa."

醫療#180

這藥膏要怎麼擦?

Zhè yàogāo yào zěnme cā?

"Thuốc mỡ này bôi như thế nào?"

生活#181

今天天氣很濕冷。

Jīntiān tiānqì hěn shīlěng

"Thời tiết hôm nay rất ẩm và lạnh."

生活#182

除濕機要開著嗎?

Chúshījī yào kāizhe ma?

"Có phải bật máy hút ẩm không?"

生活#183

我想要洗衣服,有烘衣機嗎?

Wǒ xiǎng xǐ yīfu, yǒu hōngyījī ma?

"Tôi muốn giặt quần áo, có máy sấy không?"

生活#184

洗衣粉用完了,要去買。

Xǐyīfěn yòngwánle

"Bột giặt dùng hết rồi, phải đi mua thôi."

交通#185

請問客運站怎麼走?

Qǐngwèn kèyùnzhàn zěnme zǒu?

"Cho hỏi bến xe khách đi như thế nào?"

交通#186

我要買一張去新竹的票。

Wǒ yào mǎi yī zhāng qù Xīnzhú de piào

"Tôi muốn mua một vé đi Tân Trúc."

交通#187

車票多少錢?

Chēpiào duōshǎo qián?

"Vé xe bao nhiêu tiền ạ?"

交通#188

請問這班車還有位置嗎?

Qǐngwèn zhè bān chē hái yǒu wèizhi ma?

"Cho hỏi chuyến xe này còn chỗ không?"

校園#189

我今天不舒服,沒辦法去上課。

Wǒ jīntiān bù shūfú

"Hôm nay em không khỏe nên không thể đi học."

校園#190

我要去系辦找系秘。

Wǒ yào qù xìbàn zhǎo xìmì

"Em ra văn phòng khoa tìm thư ký khoa."

生活#191

這裡的環境很整潔。

Zhèlǐ de huánjìng hěn zhěngjié

"Môi trường ở đây rất sạch sẽ."

生活#192

大家要一起愛護校園環境。

Dàjiā yào yīqǐ àihù xiàoyuán huánjìng

"Mọi người cùng nhau giữ gìn môi trường trường học nhé."

生活#193

我想去誠品書店看書。

Wǒ xiǎng qù Chéngpǐn shūdiàn kànshū

"Tôi muốn đi nhà sách Eslite đọc sách."

生活#194

請問這附近有五金行嗎?

Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu wǔjīnháng ma?

"Cho hỏi gần đây có cửa hàng kim khí không?"

生活#195

辛苦了!謝謝你的幫忙。

Xīnkǔle! Xièxie nǐ de bāngmáng

"Bạn vất vả rồi! Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn."

生活#196

下次換我請你吃飯。

Xià cì huàn wǒ qǐng nǐ chīfàn

"Lần sau đến lượt tôi mời bạn đi ăn cơm nhé."

生活#197

今天天氣真好,適合出去玩。

Jīntiān tiānqì zhēn hǎo

"Thời tiết hôm nay thật tốt, thích hợp đi chơi."

飲食#198

我要一杯青草茶,去冰。

Wǒ yào yī bēi qīngcǎochá, qùbīng

"Cho tôi một ly trà thảo mộc, không đá."

飲食#199

這家店的小籠包很有名。

Zhè jiā diàn de xiǎolóngbāo hěn yǒumíng

"Tiểu long bao của quán này very nổi tiếng."

生活#200

我要去剪頭髮,請問哪家理髮店好?

Wǒ yào qù jiǎn tóufa

"Tôi đi cắt tóc đây, cho hỏi tiệm cắt tóc nào tốt ạ?"

校園#201

育達科大的風景很優美。

Yùdá kēdà de fēngjǐng hěn yōuměi

"Phong cảnh đại học Dục Đạt rất ưu mỹ."

校園#202

我想參加苗栗的文化節活動。

Wǒ xiǎng cānjiā Miáolì de wénhuàjié

"Em muốn tham gia hoạt động lễ hội văn hóa Miêu Lật."

校園#203

這學期我要修三十個學分。

Zhè xuéqī wǒ yào xiū sānshí gè xuéfèn

"Học kỳ này em đăng ký 30 tín chỉ."

生活#204

我想買一雙襪子。

Wǒ xiǎng mǎi yī shuāng wàzi

"Tôi muốn mua một đôi tất."

生活#205

這附近有游泳池嗎?

Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu yóuyǒngchí ma?

"Cho hỏi gần đây có hồ bơi không?"

飲食#206

我要一個紅豆餅。

Wǒ yào yīgè hóngdòubǐng

"Cho tôi một cái bánh đậu đỏ."

飲食#207

我不加辣,也不要香菜。

Wǒ bù jiā là, yě bùyào xiāngcài

"Tôi không cho cay, cũng không lấy rau mùi."

交通#208

捷運大安站怎麼轉車?

Jiéyùn Dà'ānzhàn zěnme zhuǎnchē?

"Ga tàu điện ngầm Đại An chuyển tàu như thế nào?"

生活#209

我想買一個大同電鍋。

Wǒ xiǎng mǎi yīgè Dàtóng diànguō

"Tôi muốn mua một cái nồi cơm điện Tatung."

校園#210

老師,這題我可以問一下嗎?

Lǎoshī, zhè tí wǒ kěyǐ wèn yīxià ma?

"Thầy ơi, câu này em có thể hỏi một chút không ạ?"

生活#211

我打算過年回越南看父母。

Wǒ dǎsuàn guònián huí Yuènán

"Em định Tết về Việt Nam thăm bố mẹ."

生活#212

機票已經訂好了。

Jīpiào yǐjīng dìng hǎole

"Vé máy bay đã đặt xong rồi."

生活#213

祝你一路順風!

Zhù nǐ yīlù shùnfēng!

"Chúc bạn thượng lộ bình an!"

生活#214

台灣的便利商店真的好方便。

Táiwān de chāoshāng zhēn de hǎo fāngbiàn

"Cửa hàng tiện lợi ở Đài Loan thật sự rất thuận tiện."

生活#215

我可以幫你拿東西嗎?

Wǒ kěyǐ bāng nǐ ná dōngxi ma?

"Tôi có thể giúp bạn cầm đồ không?"

飲食#216

我要一份蚵仔煎。

Wǒ yào yī fèn ézǐjiān

"Cho tôi một phần hàu chiên trứng."

生活#217

我要去全家買拿鐵。

Wǒ yào qù Quánjiā mǎi nátiě

"Tôi ra Family Mart mua latte đây."

生活#218

我的電腦中毒了,開不了機。

Wǒ de diànnǎo zhòngdúle

"Máy tính của tôi bị nhiễm virus rồi, không khởi động được."

生活#219

請問這附近有印表機嗎?

Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu yìnbiaojī ma?

"Cho hỏi gần đây có máy in không?"

校園#220

學務處通知大家要開會。

Xuéwùchù tōngzhī dàjiā yào kāihuì

"Phòng công tác sinh viên thông báo mọi người họp."

校園#221

我是育達科大的學生,請多指教。

Wǒ shì Yùdá kēdà de xuésheng

"Em là sinh viên đại học Dục Đạt, xin được chỉ giáo nhiều hơn."

交通#222

我要買定期票。

Wǒ yào mǎi dìngqīpiào

"Tôi muốn mua vé định kỳ."

生活#223

你說得太快了,我聽不懂。

Nǐ shuō de tài kuàile

"Bạn nói nhanh quá, tôi không hiểu."

生活#224

可以請你再說一遍嗎?

Qǐng nǐ zài shuō yībiàn ma?

"Có thể phiền bạn nói lại một lần nữa không?"

飲食#225

我要兩張電影票。

Wǒ yào liǎng zhāng diànyǐngpiào

"Tôi muốn hai vé xem phim."

飲食#226

我要中份爆米花,甜的。

Wǒ yào zhōng fèn bàomǐhuā, tián de

"Cho tôi bắp rang bơ cỡ vừa, vị ngọt."

生活#227

台灣的垃圾分類很細。

Táiwān de lājī fēnlèi hěn xì

"Phân loại rác ở Đài Loan rất chi tiết."

生活#228

要把紙盒攤平再回收。

Yào bǎ zhǐhé tānpíng zài huíshōu

"Phải ép phẳng vỏ hộp giấy rồi mới tái chế."

生活#229

資源回收車什麼時候來?

Zīyuán huíshōuchē shénme shíhou lái?

"Xe thu gom rác tái chế mấy giờ đến?"

生活#230

這件外套很暖和。

Zhè jiàn wàitào hěn nuǎnhuo

"Cái áo khoác này rất ấm áp."

生活#231

我想買一雙手套。

Wǒ xiǎng mǎi yī shuāng shǒutào

"Tôi muốn mua một đôi găng tay."

交通#232

今天路上塞車很嚴重。

Jīntiān lùshàng sāichē hěn yánzhòng

"Hôm nay đường tắc rất nghiêm trọng."

交通#233

我遲到了,不好意思。

Wǒ chídàole, bù hǎoyìsi

"Tôi đến muộn rồi, xin lỗi ạ."

生活#234

這家豆花店很有名,要排隊。

Zhè jiā dòuhuādiàn hěn yǒumíng

"Quán tào phớ này rất nổi tiếng, phải xếp hàng."

生活#235

請幫我裝袋子。

Qǐng bāng wǒ zhuāng dàizi

"Làm ơn cho vào túi giúp tôi."

生活#236

不需要吸管,謝謝。

Bù xūyào xīguǎn, xièxie

"Không cần ống hút đâu, cảm ơn."

醫療#237

我需要量體溫。

Wǒ xūyào liáng tǐwēn

"Tôi cần đo nhiệt độ cơ thể."

醫療#238

這裡可以預約打疫苗嗎?

Zhèlǐ kěyǐ yùyuē dǎ yìmiáo ma?

"Ở đây có thể hẹn tiêm vắc xin không?"

生活#239

我要去便利商店寄快遞。

Wǒ yào qù chāoshāng jì kuàidì

"Tôi ra cửa hàng tiện lợi gửi chuyển phát nhanh."

生活#240

運費是多少錢?

Yùnfèi shì duōshǎo qián?

"Phí vận chuyển là bao nhiêu tiền?"

校園#241

期中報告要準備好了嗎?

Qīzhōng bàogào yào zhǔnbèi hǎole ma?

"Báo cáo giữa kỳ đã chuẩn bị xong chưa?"

校園#242

我們這組下週要上台報告。

Wǒmen zhè zǔ xiàzhōu yào shàngtái bàogào

"Nhóm chúng mình tuần sau phải lên thuyết trình."

校園#243

投影片做好了嗎?

Tóuyǐngpiàn zuò hǎole ma?

"Slide thuyết trình làm xong chưa?"

生活#244

我要補辦全民健保卡。

Wǒ yào bǔbàn quánmín jiànbǎokǎ

"Em muốn làm lại thẻ bảo hiểm y tế toàn dân."

生活#245

身分證明文件要帶哪些?

Shēnfèn zhèngmíng wénjiàn

"Cần mang theo những giấy tờ chứng minh nhân thân nào?"

生活#246

我想換手機外殼。

Wǒ xiǎng huàn shǒujī wàiké

"Tôi muốn thay ốp điện thoại."

生活#247

哪裡有賣運動鞋?

Nǎlǐ yǒu mài yùndòngxié?

"Ở đâu有 bán giày thể thao nhỉ?"

生活#248

這件衣服打八折後是多少錢?

Zhè jiàn yīfu dǎ bāzhé hòu

"Cái áo này sau khi giảm giá 20% là bao nhiêu tiền?"

生活#249

不用客氣,大家都是好朋友。

Bùyòng kèqi

"Đừng khách sáo, mọi người đều là bạn tốt mà."

生活#250

有空來我宿舍玩!

Yǒukòng lái wǒ sùshè wán!

"Khi nào rảnh qua ký túc xá mình chơi nhé!"

生活#251

台灣的捷運非常準時。

Táiwān de jiéyùn fēicháng zhǔnshí

"Tàu điện ngầm ở Đài Loan rất đúng giờ."

生活#252

我想去台北101看風景。

Wǒ xiǎng qù Táiběi 101 kàn fēngjǐng

"Tôi muốn đến Taipei 101 ngắm cảnh."

生活#253

跨年夜要去哪裡看煙火?

Kuàniányè yào qù nǎlǐ kàn yānhuǒ?

"Đêm giao thừa đi đâu xem pháo hoa nhỉ?"

交通#254

我要搭客運去桃園機場。

Wǒ yào dā kèyùn qù Táoyuán jīchǎng

"Tôi muốn đi xe khách ra sân bay Đào Viên."

交通#255

請問這班車會到第一航廈嗎?

Qǐngwèn zhè bān chē huì dào dì yī hángxià ma?

"Cho hỏi chuyến xe này có đến nhà ga số 1 không?"

飲食#256

我要一個雞肉飯便當,飯少一點。

Wǒ yào yīgè jīròufàn biàndāng

"Cho tôi một hộp cơm gà, ít cơm thôi."

飲食#257

這家店的滷味很有名。

Zhè jiā diàn de lǔwèi hěn yǒumíng

"Món kho của quán này rất nổi tiếng."

生活#258

我要去全聯買鮮奶。

Wǒ yào qù Quánlián mǎi xiānnǎi

"Tôi đi PX Mart mua sữa tươi đây."

生活#259

這張發票中獎了兩百塊!

Zhè zhāng fāpiào zhòngjiǎngle liǎngbǎi kuài

"Tờ hóa đơn này trúng thưởng 200 tệ này!"

生活#260

哪裡可以兌換發票獎金?

Nǎlǐ kěyǐ duìhuàn fāpiào jiǎngjīn?

"Đổi tiền thưởng hóa đơn ở đâu ạ?"

生活#261

我想買一支自動鉛筆。

Wǒ xiǎng mǎi yī zhī zìdòng qiānbǐ

"Tôi muốn mua một cây bút chì kim."

生活#262

這附近有書局嗎?

Zhè fùjìn yǒu shūjú ma?

"Gần đây有 hiệu sách không?"

生活#263

我要印這份檔案。

Wǒ yào yìn zhè fèn dàng'àn

"Tôi muốn in tài liệu này."

生活#264

這張照片要洗出來。

Zhè zhāng zhàopiàn yào xǐ chūlái

"Bức ảnh này cần phải rửa ra."

醫療#265

我需要買止痛藥。

Wǒ xūyào mǎi zhǐtòngyào

"Tôi cần mua thuốc giảm đau."

醫療#266

我有健保,請問費用是多少?

Wǒ yǒu jiànbǎo, qǐngwèn fèiyòng shì duōshǎo?

"Tôi có bảo hiểm y tế, cho hỏi chi phí là bao nhiêu?"

生活#267

我想去苗栗客家文化館。

Wǒ xiǎng qù Miáolì Kèjiā wénhuàguǎn

"Tôi muốn đến Bảo tàng Văn hóa Khách Gia Miêu Lật."

生活#268

這道菜的味道很道地。

Zhè dào cài de wèidào hěn dàodì

"Hương vị món này rất chuẩn vị."

生活#269

我喜歡喝木瓜牛奶。

Wǒ xǐhuān hē mùguā niúnǎi

"Tôi thích uống sữa đu đủ."

生活#270

台灣的夏天雨水很多。

Táiwān de xiàtiān yǔshuǐ hěn duō

"Mùa hè ở Đài Loan mưa rất nhiều."

校園#271

圖書館的冷氣好強,要穿外套。

Túshūguǎn de lěngqì hǎo qiáng

"Điều hòa ở thư viện mạnh quá, phải mặc áo khoác."

校園#272

這學期的選修課我都選好了。

Zhè xuéqī de xuǎnxiūkè wǒ dōu xuǎnhǎole

"Các môn tự chọn học kỳ này em đã đăng ký xong cả rồi."

校園#273

我要去諮商中心預約。

Wǒ yào qù zīshāng zhōngxīn yùyuē

"Em ra trung tâm tư vấn hẹn lịch."

生活#274

護照過期了,要去領事事務局換發。

Hùzhào guòqīle

"Hộ chiếu hết hạn rồi, phải ra Cục Lãnh sự để đổi mới."

生活#275

請問這台提款機可以跨行轉帳嗎?

Qǐngwèn zhè tái tíkuǎnjī kěyǐ kuàháng zhuǎnzhàng ma?

"Cho hỏi máy ATM này có thể chuyển khoản liên ngân hàng không?"

生活#276

手續費要多少錢?

Shǒuxùfèi yào duōshǎo qián?

"Phí giao dịch là bao nhiêu tiền?"

生活#277

我要領十萬塊現金。

Wǒ yào lǐng shíwàn kuài xiànjīn

"Tôi muốn rút 100 nghìn tiền mặt."

生活#278

這家店的價格很公道。

Zhè jiā diàn de jiàgé hěn gōngdào

"Giá cả của cửa hàng này rất hợp lý."

生活#279

我打算買一台二手機車。

Wǒ dǎsuàn mǎi yī tái èrshǒu jīchē

"Tôi định mua một chiếc xe máy cũ."

生活#280

機車要定期換機油。

Jīchē yào dìngqī huàn jīyóu

"Xe máy phải thay dầu máy định kỳ."

交通#281

這附近哪裡有加油站?

Zhè fùjìn nǎlǐ yǒu jiāyóuzhàn?

"Gần đây有 trạm xăng không?"

交通#282

我要加九五,加滿,謝謝。

Wǒ yào jiā jiǔwǔ, jiāmǎn

"Cho tôi đổ xăng 95, đổ đầy, cảm ơn."

生活#283

這週末我們去淡水逛逛吧。

Zhè zhōumò wǒmen qù Dànshuǐ guàngguàng ba

"Cuối tuần này chúng mình đi dạo Đạm Thủy đi."

生活#284

我想吃淡水的阿給和魚酥。

Wǒ xiǎng chī Dànshuǐ de Ā-gěi hàn yúsū

"Tôi muốn ăn đậu phụ nhồi và chả cá chiên Đạm Thủy."

生活#285

這附近有全家便利商店嗎?

Zhè fùjìn yǒu Quánjiā biànlì shāngdiàn ma?

"Gần đây有 cửa hàng Family Mart không?"

生活#286

這張照片拍得真好看,可以傳給我嗎?

Zhè zhāng zhàopiàn pāi de zhēn hǎokàn

"Bức ảnh này chụp đẹp quá, có thể gửi cho tôi không?"

生活#287

你的越南文說得越來越好了!

Nǐ de Yuènánwén shuō de yuèláiyuè hǎole!

"Tiếng Việt của bạn nói ngày càng tốt hơn rồi!"

生活#288

今天天氣很涼爽,適合散步。

Jīntiān tiānqì hěn liángshuǎng

"Thời tiết hôm nay rất mát mẻ, hợp đi dạo."

飲食#289

我要點一份蛋餅和冰奶茶。

Wǒ yào diǎn yī fèn dànbǐng hàn bīng nǎichá

"Cho tôi đặt một phần bánh trứng chiên và trà sữa đá."

飲食#290

這家豆漿店二十四小時營業。

Zhè jiā dòujiāngdiàn èrshísì xiǎoshí yíngyè

"Quán sữa đậu nành này mở cửa 24 giờ."

生活#291

我想買一雙拖鞋。

Wǒ xiǎng mǎi yī shuāng tuōxié

"Tôi muốn mua một đôi dép lê."

生活#292

哪裡有大創百貨?

Nǎlǐ yǒu Dàchuàng bǎihuò?

"Ở đâu有 bách hóa Daiso?"

生活#293

我要買這個指甲油。

Wǒ yào mǎi zhège zhǐjiǎyóu

"Tôi muốn mua lọ sơn móng tay này."

生活#294

這附近有大創嗎?

Zhè fùjìn yǒu Dàchuàng ma?

"Gần đây有 Daiso không?"

生活#295

我要買一本筆記本。

Wǒ yào mǎi yī běn bǐjìběn

"Tôi muốn mua một cuốn sổ ghi chép."

校園#296

校長,謝謝您對我們的照顧。

Xiàozhǎng, xièxie nín duì wǒmen de zhàogù

"Thưa Hiệu trưởng, cảm ơn sự quan tâm của thầy dành cho chúng em."

校園#297

我們在育達學到了很多知識。

Wǒmen zài Yùdá xuédàole hěnduō zhīshi

"Chúng em đã học được rất nhiều kiến thức tại Dục Đạt."

生活#298

祝大家學業進步,事事順心!

Zhù dàjiā xuéyè jìnbù

"Chúc mọi người học tập tiến bộ, mọi sự thuận lợi!"

校園#299

育達科大,我們愛你!

Yùdá kēdà, wǒmen ài nǐ!

"Đại học Dục Đạt, chúng em yêu trường!"

生活#300

台灣通三百句,完成!

Táiwān tōng sānbǎi jù, wánchéng!

"Taiwan Pass 300 câu, hoàn thành!"